Gần đây, Bộ Y tế có công văn nhắc nhở các cơ sở y tế thực hiện việc kê đơn thuốc ngoại trú sử dụng trên 30 ngày, tối đa 90 ngày cho bệnh nhân mạn tính điều trị ngoại trú, theo đúng tinh thần của Thông tư số 26/2025/TT-BYT.
Vậy những bệnh nào sẽ thuộc danh sách các bệnh được kê thuốc ngoại trú tối đa 90 ngày?
Danh mục gồm 16 nhóm bệnh lớn, với tổng cộng 252 bệnh và nhóm bệnh mạn tính. Trong đó nhiều bệnh phổ biến như tăng huyết áp, tiểu đường, COPD, hen phế quản, viêm gan B mạn tính, HIV/AIDS, Parkinson, Alzheimer, trầm cảm, rối loạn lo âu, tan máu bẩm sinh (Thalassemia), suy giáp, suy tuyến yên, sa sút trí tuệ và các bệnh phụ khoa ở tuổi vị thành niên như rong kinh tuổi dậy thì.
Một số bệnh ung thư như ung thư vú, ung thư tuyến giáp cũng thuộc diện được kê thuốc dài hạn.
Cụ thể như sau:
Phụ lục VII
DANH MỤC BỆNH, NHÓM BỆNH ĐƯỢC ÁP DỤNG
KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ TRÊN TỐI ĐA NGÀY
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BYT ngày…/…/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
I. Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng
1) 1.1 Viêm gan vi rút B mạn tính B18.1
2) 1.2 Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người
HIV/AIDS
B20 đến B24,
Z21
II. Bướu tân sinh (Neoplasm)
3) 2.1 Ung thư vú C50
4) 2.2 Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ C34
5) 2.3 Ung thư tuyến giáp C73
III. Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ
chế miễn dịch
6) 3.1 Bệnh Thalassemia D56
7) 3.2 Bệnh hồng cầu hình liềm D57
8) 3.3 Các thiếu máu tan máu di truyền D58
9) 3.4 Thiếu máu tan máu mắc phải D59
10) 3.5 - Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải D60
11) 3.6 - Các thể suy tủy xương khác D61
12) 3.7 Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) D66
13) 3.8 Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B) D67
14) 3.9 Tăng tiểu cầu tiên phát D75.2
15) 3.10 Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến
nhiễm trùng
D76.2
16) 3.11 Bệnh Sarcoidosis D86
17) 3.12 Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu D89.2
IV. Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa
18) 4.1 Suy tuyến giáp E03
19) 4.2 Nhiễm độc giáp E05
20) 4.3 Bệnh suy tuyến cận giáp E20.8
21) 4.4 Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận
giáp
E21
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
22) 4.5 Hội chứng Cushing E24
23) 4.6 Tăng Aldosteron E26
24) 4.7 Bệnh Bartter E26.8
25) 4.8 Các rối loạn của tuyến thượng thận E27
26) 4.9 Rối loạn chức năng đa tuyến E31
27) 4.10 Bệnh Wilson E83.0
28) 4.11 Chuyển hóa + Giảm Kali máu E87.6
29) 4.12 Suy giáp sau điều trị E89.0
30) 4.13 Đái tháo đường E10 - E14 (trừ
E10.0, E10.1,
E11.0, E11.1,
E12.0, E12.1,
E13.0, E13.1,
E14.0, E14.1)
31) 4.14 Cường tuyến yên E22
32) 4.15 Suy tuyến yên E23.0
33) 4.16 Rối loạn thượng thận sinh dục E25
34) 4.17 Thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát E27.1
35) 4.18 Dậy thì sớm E30.1
36) 4.19 Rối loạn tuyến thượng thận trong các bệnh đã
được phân loại.
E35.1
37) 4.20 Rối loạn chuyển hoá sắt E83.1
38) 4.21 Thoái hoá dạng bột E85
39) 4.22 Nhược cơ thể mắt G70
40) 4.23 Nhỏ so với tuổi thai P05.1
41) 4.24 Prader Willi Q87.1
V. Bệnh tâm thần
42) 5.1 Mất trí trong bệnh Alzheimer F00
43) 5.2 Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở
chỗ khác
F02
44) 5.3 Mất trí tuệ không biệt định F03
45) 5.4 Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất
tác động tâm thần khác
F04
46) 5.5 Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức
năng não và bệnh lý cơ thể
F06
47) 5.6 Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, F07
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
tổn thương và rối loạn chức năng não
48) 5.7 Các rối loạn tâm thần và hành vi do rượu F10
49) 5.8 Tâm thần phân liệt F20
50) 5.9 Rối loạn loại phân liệt F21
51) 5.10 Rối loạn hoang tưởng dai dẳng F22
52) 5.11 Rối loạn phân liệt cảm xúc F25
53) 5.12 Rối loạn cảm xúc lưỡng cực F31
54) 5.13 Giai đoạn trầm cảm F32
55) 5.14 Rối loạn trầm cảm tái diễn F33
56) 5.15 Các trạng thái rối loạn khí sắc F34
57) 5.16 Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi F40
58) 5.17 Các rối loạn lo âu khác F41
59) 5.18 Rối loạn ám ảnh nghi thức F42
60) 5.19 Rối loạn stress sau sang chấn F43.1
61) 5.20 Các rối loạn sự thích ứng F43.2
62) 5.21 Các rối loạn dạng cơ thể F45
63) 5.22 Các rối loạn nhân cách đặc hiệu F60
64) 5.23 Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn
nhân cách khác
F61
65) 5.24 Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho
một tổn thương não hoặc một bệnh não
F62
66) 5.25 Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người
thành niên
F68
67) 5.26 Chậm phát triển tâm thần F70 đến F79
68) 5.27 Các rối loạn về phát triển tâm lý F80 đến F89
69) 5.28 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát
ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
F90 đến F98
70) 5.29 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng
thuốc phiện
F11.2 đến F11.9
71) 5.30 Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều
loại ma túy và chất tác động tâm thần khác
F19.2 đến F19.8
VI. Bệnh hệ thần kinh
72) 6.1 Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu F01
73) 6.2 Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống
ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương
trong bệnh phân loại nơi khác)
G13
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
74) 6.3 Bệnh Parkinson G20
75) 6.4 Hội chứng Parkinson thứ phát G21
76) 6.5 Loạn trương lực cơ (Dystonia) G24
77) 6.6 Bệnh Alzheimer G30
78) 6.7 Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis) G35
79) 6.8 Động kinh G40
80) 6.9 Bệnh nhược cơ G70.0
81) 6.10 Viêm não viêm tủy và viêm não tủy G04
82) 6.11 Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương G09
83) 6.12 Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan (Bao
gồm G12.2 – Bệnh nơ ron vận động)
G12
84) 6.13 Viêm tủy thị thần kinh G36.0
85) 6.14 Viêm tủy cắt ngang G37.3
86) 6.15 Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V) G50.0
87) 6.16 Co thắt giật cơ, múa giật G51.3
88) 6.17 Đau dây thần kinh sau zona G53.0
89) 6.18 Các tổn thương đám rối thần kinh cánh tay G54
90) 6.19 Hội chứng Guillain-Barré (Hội chứng viêm đa rễ
đa dây thần kinh)
G61.0
91) 6.20 Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mạn tính) G61
92) 6.21 Bệnh cơ tiên phát G71
93) 6.22 Bệnh cơ khác G72
94) 6.23 Bại não trẻ em G80
95) 6.24 Di chứng bệnh mạch máu não I69
96) 6.25 Não úng thủy Q03
97) 6.26 Neuroblastomas
98) 6.27 Hội chứng Down Q90
99) 6.28 Hội chứng Edward và hội chứng Pateau Q91
100) 6.29 Viêm não tự miễn G04
101) 6.30 Viêm tủy ngang cấp trong bệnh mất myeline của
hệ thần kinh Trung ương
G37.3
102) 6.31 Viêm thần kinh thị H46
103) 6.32 U xơ thần kinh lành tính Q85.0
VII. Bệnh mắt và phần phụ của mắt
104) 7.1 Rối loạn khác của tuyến lệ H04.1
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
105) 7.2 Viêm giác mạc H16
106) 7.3 Bệnh viêm mống mắt thể mi H20
107) 7.4 Bệnh co mi mắt H21
108) 7.5 Viêm hắc võng mạc H30
109) 7.6 Bong võng mạc co kéo H33.4
110) 7.7 Tắc mạch máu võng mạc khác H34.8
111) 7.8 Rối loạn võng mạc khác H35
112) 7.9 Bệnh võng mạc đái tháo đường H35
113) 7.10 Glôcôm H40
114) 7.11 Glôcôm bẩm sinh H44.5
115) 7.12 Viêm nội nhãn khác H44.1
116) 7.13 Viêm thần kinh thị giác H46
117) 7.14 Bỏng với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn
cầu
T26.2
118) 7.15 Tình trạng ghép giác mạc Z94.7
VIII. Bệnh hệ tuần hoàn
119) 8.1 Hội chứng mạch vành cấp I20, I21, I22, I23
120) 8.2 Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn I25
121) 8.3 Viêm co thắt màng ngoài tim mạn I31.1
122) 8.4 Viêm tắc động mạch I74
123) 8.5 Viêm tắc tĩnh mạch I80
124) 8.6 Tăng huyết áp có biến chứng I10
125) 8.7 Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; Cơ tim hạn chế; Cơ tim
phì đại; Bệnh cơ tim khác
I42
126) 8.8 Thông động tĩnh mạch phổi Q25.7, Q26
127) 8.9 Bất thường động mạch phổi bẩm sinh Q25.7
128) 8.10 Tăng huyết áp I10
IX. Bệnh hệ hô hấp
129) 9.1 Hen phế quản J45
130) 9.2 Các bệnh phổi mô kẽ khác J84
131) 9.3 Bệnh mô bào Langerhans ở phổi C96.6
132) 9.4 Viêm phổi do nấm J17.2
X. Bệnh hệ tiêu hóa
133) 10.1 Viêm gan tự miễn K75.4
134) 10.2 Xơ gan ứ mật nguyên phát K74.3
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
135) 10.3 Táo bón K59.0
136) 10.4 Loét dạ dày K25
137) 10.5 Loét tá tràng K26
138) 10.6 Nôn chu kỳ
139) 10.7 Dị tật bẩm sinh khác của gan (Hội chứng Alagille) Q44.7
140) 10.8 Bất thường tĩnh mạch cửa S35.3
141) 10.9 Tăng áp lực tĩnh mạch cửa K76.6
142) 10.10 Bệnh Crigler Naja E80.5
143) 10.11 Teo đường mật Q44.2
144) 10.12 Gan nhiễm mỡ K76.0
145) 10.13 Rối loạn chu trình ure E72.2
146) 10.14 U nang ống mật chủ đã mổ Q44.4
147) 10.15 Sỏi mật K80
148) 10.16 Hội chứng Budd-Chiari I82.0
149) 10.17 Cổ chướng R18
150) 10.18 Nang đường mật K83.5
151) 10.19 Cường lách D73.1
152) 10.20 Bệnh gan, không đặc hiệu K76.9
153) 10.21 Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật K71.0
154) 10.22 Huyết khối tĩnh mạch cửa I81
155) 10.23 Bệnh tích luỹ glycogen E74.0
156) 10.24 Gan to, không phân loại ở phần khác R16.0
157) 10.25 Bất thường của albumin R77.0
158) 10.26 Nang tụy K86.2
159) 10.27 Nang đường mật K83.5
160) 10.28 Viêm xơ đường mật tiên phát Q44.5
161) 10.29 Xơ gan bẩm sinh Q44.6
162) 10.30 Bệnh trào ngược dạ dày thực quản K21.0
XI. Bệnh da và mô dưới da
163) 11.1 Pemphigus L10
164) 11.2 Bọng nước dạng Pemphigus L12
165) 11.3 Bệnh Duhring Brocq L13.0
166) 11.4 Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh L14
167) 11.5 Viêm da cơ địa L20; L30
168) 11.6 Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn than L26
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
169) 11.7 Vảy nến L40
170) 11.8 Vảy phấn đỏ nang long L44.0
171) 11.9 Hồng ban nút L52
172) 11.10 Viêm da mủ hoại thư L88
173) 11.11 Loét mạn tính da L98.4
174) 11.12 Bệnh Á vẩy nến: L41
175) 11.13 - Á vẩy nến Pleva L41.0
176) 11.14 - Á vẩy nến Plc L41.1
177) 11.15 - Á vẩy nến màng nhỏ L41.3
178) 11.16 - Á vẩy nến màng lớn L41.4
179) 11.17 - Á vẩy nến dạng lưới L41.5
180) 11.18 - Á vẩy nến dạng khác L41.8
181) 11.19 Mày đay mạn tính L50
XII. Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết
182) 12.1 Lupus ban đỏ hệ thống M32
183) 12.2 Viêm khớp phản ứng M02.8, M02.9
184) 12.3 Viêm khớp dạng thấp M05
185) 12.4 Viêm khớp vảy nến và viêm khớp trong bệnh lý
ruột
M07.3
186) 12.5 Bệnh Gút M10
187) 12.6 Các bệnh khớp do vi tinh thể M11
188) 12.7 Thoái hoá khớp háng M16
189) 12.8 Thoái hoá khớp gối M17
190) 12.9 Viêm quanh nút động mạch và các bệnh lý liên
quan
M30
191) 12.10 Bệnh lý mạch hoại tử khác M31
192) 12.11 Viêm đa cơ và viêm da cơ M33
193) 12.12 Xơ cứng bì toàn thể M34
194) 12.13 Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome) M35.0
195) 12.14 Trượt đốt sống M43
196) 12.15 Viêm cột sống dính khớp M45
197) 12.16 Thoái hóa cột sống M47
198) 12.17 Bệnh đĩa đệm cột sống cổ M50
199) 12.18 Viêm quanh khớp vai thể đông cứng M75.0
200) 12.19 Loãng xương có gãy xương bệnh lý M80
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
201) 12.20 Gãy xương không liền (khớp giả) M84.1
202) 12.21 Gãy xương bệnh lý M84.4
203) 12.22 Loạn sản xơ xương M85.0
204) 12.23 Cốt tuỷ viêm (viêm xương- tủy xương) M86
205) 12.24 Hoại tử xương vô khuẩn tự phát M87.0
206) 12.25 Hội chứng đau vùng phức hợp (Loạn dưỡng giao
cảm phản xạ)
M89.0
207) 12.26 Gãy xương trong bệnh khối U M90.7
208) 12.27 Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và
mô liên kết
M95
209) 12.28 Viêm khớp mủ M00
210) 12.29 Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở
những bệnh đã được phân loại khác tiến triển
thành mạn tính
M03
211) 12.30 Viêm khớp dạng thấp RF (-) M06
212) 12.31 Bệnh Still người lớn M06.1
213) 12.32 Viêm khớp thiếu niên M08
214) 12.33 Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân
loại khác
M09
215) 12.34 Viêm khớp khác M13
216) 12.35 Thoái hóa nhiều khớp M15
217) 12.36 Thoái hóa khớp bàn ngón tay M18
218) 12.37 Thoái hóa khớp khác M19
219) 12.38 Bệnh khớp đặc hiệu khác M24
220) 12.39 Bệnh lý khác của tổ chức liên kết M35
221) 12.40 Bệnh của tổ chức liên kết trong các bệnh lý khác M36
222) 12.41 Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại
khác
M49
223) 12.42 Bệnh lý đĩa đệm khác M51
224) 12.43 Bệnh lý cột sống không được phân loại khác M53
225) 12.44 Đau cột sống M54
226) 12.45 Viêm cơ M60
227) 12.46 Canxi và cốt hóa của cơ M61
228) 12.47 Viêm màng hoạt dịch và viêm gân M65
229) 12.48 Bệnh lý khớp vai M75
230) 12.49 Viêm tổ chức mỡ dưới da không đặc hiệu M79.3
TT Mã TT Danh mục bệnh theo các chuyên khoa Mã bệnh theo
ICD 10
(1) (2) (3) (4)
231) 12.50 Đau xơ cơ M79.7
232) 12.51 Loãng xương không gãy xương bệnh lý M81
233) 12.52 Loãng xương trong các bệnh lý khác M82
234) 12.53 Nhuyễn xương người lớn M83
235) 12.54 Bệnh Paget M88
XIII. Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
236) 13.1 Viêm thận lupus N01
237) 13.2 Tiểu máu dai dẳng và tái phát N02
238) 13.3 Hội chứng viêm thận mạn N03
239) 13.4 Hội chứng thận hư N04
240) 13.5 Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên
phát và thứ phát
N08
241) 13.6 Suy thận mạn N18
242) 13.7 Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác
định
N06
243) 13.8 Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác N07
244) 13.9 Sỏi thận và/hoặc niệu quản N20
245) 13.10 Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận N25
246) 13.11 Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược N13
247) 13.12 Ban xuất huyết dị ứng D69.0
XIV. Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản
248) 14.1 Rong kinh lúc dậy thì N92.2
XV. Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài
249) 15.1 Di chứng bỏng T95
XVI. Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ
y tế
250) 16.1 Thay khớp háng Z69.64
251) 16.2 Thay khớp gối Z69.65
252) 16.3 Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng Z94